稱誦

chēng sòng xưng tụng

Hán Việt: xưng tụng · Pinyin: chēng sòng

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (tụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚傳誦。《書經.君陳》:「其爾之休,終有辭於永世」句下漢.孔安國.傳:「其汝之美名,亦終見稱誦於長世,言沒而不朽。」