稱謂

chēng wèi xưng vị

Hán Việt: xưng vị · Pinyin: chēng wèi

Tổng quan

danh xưng | cách xưng hô | cách gọi

Cấu tạo: (xưng) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh xưng | cách xưng hô | cách gọi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人或物所加的名稱。《晉書.卷三二.后妃傳下.孝武文李太后傳》:「雖幽顯同謀,而稱謂未盡,非所以仰述聖心,允答天人。」 2.稱道。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「事遂永代,功高開闢,理微稱謂,義感朕心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人的称呼,表示对不同对象的身份、地位、职业、关系等的名称对长辈的称谓要用得恰当。

Eng

  • CC-CEDICT title; appellation; form of address
  • Cihui title; appellation; form of address