稱謝
xưng tạ
Hán Việt: xưng tạ · Pinyin: chēng xiè
Tổng quan
bày tỏ lòng biết ơn
Nghĩa
Việt
- Cihui bày tỏ lòng biết ơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道謝、致謝。《西遊記》第三六回:「三藏稱謝不已,死心塌地,辦虔誠,捨命投西。」《文明小史》第四九回:「勞航芥稱謝了,一時無話可說,起身告辭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向人致意﹐表示问候; 道谢。向人表示感谢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.向人致意﹐表示问候。 2.道谢。向人表示感谢。
Eng
- CC-CEDICT to express thanks
- Cihui to express thanks