稱貸

chēng dài xưng thải

Hán Việt: xưng thải · Pinyin: chēng dài

Tổng quan

vay tiền: mượn tiền

Cấu tạo: (xưng) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vay tiền: mượn tiền
  • Cihui vay tiền; mượn tiền。向別人借錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉債、借錢。《孟子.滕文公上》:「又稱貸而益之,使老稚轉乎溝壑。」宋.陸游〈過鄰家〉詩:「年豐稱貸少,酒賤往來頻。」

Eng

  • Cihui 稱貸 hēngdài v. borrow money