稱貸

chēng dàixưng thải

Hán Việt: xưng thải · Pinyin: chēng dài

Tổng quan

mượn tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

①告贷,向人借钱称贷无门, 年丰称贷少,酒贱往来频。②借钱给人酌情称贷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉債、借錢。《孟子.滕文公上》:「又稱貸而益之,使老稚轉乎溝壑。」宋.陸游〈過鄰家〉詩:「年豐稱貸少,酒賤往來頻。」

Cấu tạo: 稱 (xưng) + 貸 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vay mượn
  • Biên soạn 稱貸 hēngdài v. borrow money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉債、借錢。《孟子.滕文公上》:「又稱貸而益之,使老稚轉乎溝壑。」宋.陸游〈過鄰家〉詩:「年豐稱貸少,酒賤往來頻。」

Eng

  • Cihui 稱貸 hēngdài v. borrow money

Từ liên quan

Gần nghĩa

稱為 · 稱作 · 称便 · 稱做 · 称兵 · 稱出 · 稱號 · 称叹