稱賀

chēng hè xưng hạ

Hán Việt: xưng hạ · Pinyin: chēng hè

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭賀、祝賀。宋.蘇軾〈代張方平諫用兵書〉:「凱旋捷奏,拜表稱賀。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「就密地叫他仔細再看相,柳莊相罷稱賀。」

Eng

  • Cihui 稱賀 hēnghè* v. congratulate