稱賞

chēng shǎng xưng thưởng

Hán Việt: xưng thưởng · Pinyin: chēng shǎng

Tổng quan

khen ngợi: tán dương/ca tụng

Cấu tạo: (xưng) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi: tán dương/ca tụng
  • Cihui khen ngợi; tán dương; ca tụng。稱讚賞識。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚讚賞。《三國演義》第八回:「卓稱賞不已。」《紅樓夢》第七○回:「已至稻香村中,將詩與李紈看了,自不必說稱賞不已。」

Eng

  • Cihui 稱賞 hēngshǎng v. extol