稱述

chēng shù xưng thuật

Hán Việt: xưng thuật · Pinyin: chēng shù

Tổng quan

giãi bày: kể lại/thuật lại

Cấu tạo: (xưng) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giãi bày: kể lại/thuật lại
  • Cihui giải bày; kể lại; thuật lại。述說。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚述說。《國語.晉語六》:「若夫三郤,亡人之言也,何稱述焉!」《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「以令詣太常受業,復事同學博士白奇,又從夏侯勝問論語、禮服,京師諸儒稱述焉。」

Eng

  • Cihui 稱述 hēngshù v. recount; state; narrate