稱錘 chēng chuí·xưng chuy Hán Việt: xưng chuy · Pinyin: chēng chuí Tổng quan đối tượng 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.称物时﹐用来使秤平衡的金属锤。 Cấu tạo: 稱 (xưng) + 錘 (chuy)Pinyinchēng chuíHán Việtxưng chuyTừ loạidanhCấu tạo稱 + 錘 · xưng + chuy nghĩa thành phần: xưng + chuy Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 quả cân Từ liên quan Gần nghĩa稱為 · 稱作 · 称便 · 稱做 · 称兵 · 稱出 · 稱號 · 称叹