稱雄

chēng xióng xưng hùng

Hán Việt: xưng hùng · Pinyin: chēng xióng

Tổng quan

xưng hùng: đứng đầu/làm trùm

Cấu tạo: (xưng) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưng hùng: đứng đầu/làm trùm
  • Cihui ự cho mình là người giỏi, không chịu thua ai. xưng hùng xưng hùng ☆Tự cho mình là người giỏi, không chịu thua ai. làm trùm; đứng đầu; xưng hùng。舊時憑藉武力或特殊勢力統治一方。 割據稱雄。 xưng hùng cát cứ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依恃力量,雄霸一方。如:「稱雄於天下。」、「炎黃世胄,東亞稱雄。」

Eng

  • Cihui 稱雄 hēngxióng* v.o. hold sway over a region; rule the roost