穩度

wěn dù ổn độ

Hán Việt: ổn độ · Pinyin: wěn dù

Tổng quan

Cấu tạo: (ổn) + (độ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指物体保持稳定平衡的程度。物体的重心越低,支持面越大,稳度也越高。

Eng

  • Cihui 穩度 ěndù n. <phys.> stability