穩控
ổn khống
Hán Việt: ổn khống · Pinyin: wěn kòng
Tổng quan
kiểm soát tình hình | ổn định
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm soát tình hình | ổn định
Eng
- CC-CEDICT to get (a situation) under control|to stabilize
- Cihui to get (a situation) under control/to stabilize