穩步
ổn bộ
Hán Việt: ổn bộ · Pinyin: wěn bù
Tổng quan
một cách ổn định | nhịp độ ổn định
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách ổn định | nhịp độ ổn định
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 步履平稳地行走; 有把握地按一定步骤进行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.步履平稳地行走。 2.有把握地按一定步骤进行。
Eng
- CC-CEDICT steadily|a steady pace
- Cihui steadily; a steady pace