穩貼
ổn thiếp
Hán Việt: ổn thiếp · Pinyin: wěn tiē
Tổng quan
an toàn | xoa dịu | làm yên lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui an toàn | xoa dịu | làm yên lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.妥當安穩。也作「穩帖」、「穩妥」。 2.安慰。《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「京娘便到廚下與店家娘相見,將好言好語穩貼了他半晌。」也作「穩帖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稳帖。稳当妥帖; 犹劝慰; 犹紧贴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.稳帖。稳当妥帖。 2.犹劝慰。 3.犹紧贴。
Eng
- CC-CEDICT safe|to appease|to reassure
- Cihui safe; to appease; to reassure