稷下 tắc hạ Hán Việt: tắc hạ Tổng quan Cấu tạo: 稷 (tắc) + 下 (hạ)Hán Việttắc hạCấu tạo稷 + 下 · tắc + hạ nghĩa thành phần: tắc + hạ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 地名。在今山東省臨淄縣北,為春秋時齊國都城臨淄的稷門。齊國曾在此設稷下學宮,招攬文學游士數千人,成為戰國時的學術中心。