稷神 tắc thần Hán Việt: tắc thần Tổng quan Cấu tạo: 稷 (tắc) + 神 (thần)Hán Việttắc thầnCấu tạo稷 + 神 · tắc + thần nghĩa thành phần: tắc + thần Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 掌五穀之神。因稷為五穀之長,故以稷神指五穀之神。厲山氏子柱,能殖百穀,帝顓頊舉其為農事之官,天下遂蒙其利;周的先祖棄亦能殖百穀,故後亦稱柱與棄為「稷神」。見漢.蔡邕〈獨斷上〉。