稷食

tắc thực

Hán Việt: tắc thực

Tổng quan

ồ ăn bằng hạt kê. Chỉ cơm gạo xấu của nhà nghèo. Cũng đọc Tắc tự. tắc thực tắc thực ☆Đồ ăn bằng hạt kê. Chỉ cơm gạo xấu của nhà nghèo. Cũng đọc Tắc tự.

Cấu tạo: (tắc) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồ ăn bằng hạt kê. Chỉ cơm gạo xấu của nhà nghèo. Cũng đọc Tắc tự. tắc thực tắc thực ☆Đồ ăn bằng hạt kê. Chỉ cơm gạo xấu của nhà nghèo. Cũng đọc Tắc tự.