稷食

tắc thực

Hán Việt: tắc thực

Tổng quan

Đồ ăn bằng hạt kê. Chỉ cơm gạo xấu của nhà nghèo. Cũng đọc Tắc tự

Cấu tạo: 稷 (tắc) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cơm kê
  • Tần suất từ Đồ ăn bằng hạt kê. Chỉ cơm gạo xấu của nhà nghèo. Cũng đọc Tắc tự.; ồ ăn bằng hạt kê. Chỉ cơm gạo xấu của nhà nghèo. Cũng đọc Tắc tự

Từ liên quan

Gần nghĩa

稷子 · 稷山 · 食人 · 食俸 · 食具 · 食前 · 食品 · 食單