稻場

đạo tràng

Hán Việt: đạo tràng

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農家晒稻穀的大廣場。《儒林外史》第九回:「鹽店一位管事先生,閒常無事,就來到我們這稻場上,或是柳蔭下坐著。」

Eng

  • Cihui 稻場 àocháng p.w. yard for sunning/drying M:ge/¹piàn