稻田

dào tiánđạo điền

Hán Việt: đạo điền · Pinyin: dào tián

Tổng quan

ruộng lúa

新华 · Tân Hoa Đại lục

種稻的田地。《三國演義》第六七回:「見今曹操令廬江太守朱光,屯兵於皖城,大開稻田,納穀於合肥,以充軍實。」

Cấu tạo: 稻 (đạo) + 田 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ruộng lúa
  • VietPhrases ruộng lúa
  • Biên soạn paddy field; rice farm M:²kuài/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種稻的田地。《三國演義》第六七回:「見今曹操令廬江太守朱光,屯兵於皖城,大開稻田,納穀於合肥,以充軍實。」

Eng

  • Cihui paddy field; rice paddy

Đức

  • Handedict Reisfeld

Từ liên quan

Gần nghĩa

稻田衣 · 稻田鹨 · 稻田苇莺 · 田七 · 田东 · 田中 · 田主 · 田产