稽古
kê cổ
Hán Việt: kê cổ · Pinyin: jī gǔ
Tổng quan
Nghiên cứu văn hoá học thuật ngày xưa
考察古事。《書經.堯典》:「曰若稽古帝堯,曰放勛欽明文思安安。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「漢滅嬴項,武功積年,陸賈稽古,作《楚漢春秋》。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nghiên cứu cổ
- Biên soạn 稽古 jīgǔ v.o. study ancient ways
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考察古事。《書經.堯典》:「曰若稽古帝堯,曰放勛欽明文思安安。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「漢滅嬴項,武功積年,陸賈稽古,作《楚漢春秋》。」
Eng
- JMdict practice
- JMdict practising
- JMdict training
- JMdict study
- Cihui to learn from the ancients; to study the classic texts
ja
- JMdict 稽古(けいこ)