稽式

kê thức

Hán Việt: kê thức

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (thức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法則、楷式。《老子》第六五章:「故以智治國,國之賊;不以智治國,國之福。知此兩者亦稽式。」 2.考求效法。《後漢書.卷七九.儒林傳.序》:「建武五年,乃修起太學,稽式古典。」