稽留
kê lưu
Hán Việt: kê lưu · Pinyin: jī liú
Tổng quan
書 dừng lại; ở lại; lưu lại。停留。 因事稽留,未能如期南下。 vì có việc nên ở lại, không thể xuống miền nam đúng hẹn.
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 dừng lại; ở lại; lưu lại。停留。 因事稽留,未能如期南下。 vì có việc nên ở lại, không thể xuống miền nam đúng hẹn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耽擱、停留。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「詔書既下,勿得稽留。」《三國演義》第一○七回:「敢有稽留,便以軍法從事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停留:因事~,未能如期南下。
Eng
- Cihui 稽留 jīliú v. <wr.> 1. delay; detain