稽疑

kê nghi

Hán Việt: kê nghi

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (nghi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指用卜筮來考正有疑問的事情。後泛指稽考疑問。《書經.洪範》:「次七曰明用稽疑,次八曰念用庶徵次。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「夫動先擬議,明用稽疑,所以敬慎群務,弛張治術。」

Eng

  • Cihui 稽疑 jīyí v. solve doubt by means of divination; examine by divination