稽考
kê khảo
Hán Việt: kê khảo · Pinyin: jī kǎo
Tổng quan
書 khảo cứu; tra cứu。查考。 無可稽考。 không thể tra cứu.
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 khảo cứu; tra cứu。查考。 無可稽考。 không thể tra cứu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稽察、考證。《宋史.卷三四五.鄒浩傳》:「尚有五朝聖政盛德,願稽考而繼述之,以揚七廟之光,貽福萬世。」《三國演義》第四三回:「劉豫州雖云中山靖王苗裔,卻無可稽考。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 查考:无可~。
Eng
- Cihui 稽考 īkǎo v. <wr.> ascertain; verify