稽顙

qǐ sǎng kê tảng

Hán Việt: kê tảng · Pinyin: qǐ sǎng

Tổng quan

khấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn)

Cấu tạo: (kê) + (tảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以額觸地的敬禮。《管子.輕重丁》:「稱貸之家皆齊首而稽顙曰:『君之憂萌至於此,請再拜以獻堂下。』」唐.裴鉶《傳奇.裴航》:「盧顥稽顙曰:『兄既得道,如何乞一言而教授?』」

Eng

  • CC-CEDICT to kowtow (touch the forehead to the floor)
  • Cihui to kowtow (touch the forehead to the floor)