顙
tảng
Hán Việt: tảng · Pinyin: sǎng
Tổng quan
(văn học) trán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǎng |
|---|---|
| Hán Việt | tảng |
| Quảng Đông | song1 |
| Nhật Bản | HITAI |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄙㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sangx |
| Baxter-Sagart | [s]ˤaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤaŋʔ |
| Phản thiết | 蘇郞切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái trán. Lễ lạy của người có tang gọi là {khể tảng} [稽顙], cũng như chữ {khể thủ} [稽首].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.額頭、前額。《孟子.滕文公上》:「其顙有泚,睨而不視。」《史記.卷四七.孔子世家》:「東門有人,其顙類堯。」 2.泛指頭。唐.杜甫〈義鶻〉詩:「修鱗脫遠枝,巨顙拆老拳。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一○上.滇遊日記十三》:「自顙及趾,靡有所遺。」 3.喉嚨、嗓子。元.龐德祥《殺狗勸夫》第四折:「動不動搯人的顙子。」 [動] 叩頭。《公羊傳.昭公二十五年》:「喪人不佞,失守魯國之社稷,執事以羞,再拜顙。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) forehead
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蘇朗切,桑上聲。【玉篇】額也。【易·說卦】震其於馬也爲的顙。【又】巽其於人也爲廣顙。【儀禮·士喪禮】主人哭拜稽顙。【註】頭觸地無容。【揚子·方言】𩔣、頟、顏,顙也。 又【集韻】【韻會】𠀤蘇郞切,音桑。義同。【易林】𤣥鬣黑顙,東歸高鄕。【魏文帝·東巡觀兵詩】古公宅岐邑,實始翦殷商。孟獻營虎牢,鄭人懼稽顙。 考證:〔【揚子·方言】𩔣頟頠顙也。〕 謹照原文頠改顏。
Thuyết Văn
頟也。 从𩑋。桑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。中夏謂之頟。東齊謂之顙。九拜中之頓首必重用其顙。故凡言稽顙者、皆謂頓首。非稽首也。公羊傳曰再拜顙者、卽拜而後稽顙也。何曰。顙者猶今叩頭。按叩頭者、經之頓首也。 稣朗切。十部。
【顙】 (tảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 桑 (tang) Nghĩa: ngạch vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䫙 · 颡 · 颡 · 颡