稿件
cảo kiện
Hán Việt: cảo kiện · Pinyin: gǎo jiàn
Tổng quan
bài viết gửi để xuất bản | bản thảo | bài báo
Nghĩa
Việt
- Cihui bài viết gửi để xuất bản | bản thảo | bài báo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草稿或文件。如:「這份公文請勿與其他稿件混在一起。」 2.出版機構稱作者的作品。如:「這一期學報的稿件非常豐富。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出版社、报刊编辑部等称作者交来的文稿或书稿。
Eng
- CC-CEDICT piece of writing submitted for publication; manuscript; article
- Cihui piece of writing submitted for publication; manuscript; article