稿子
cảo tử
Hán Việt: cảo tử · Pinyin: gǎo zi
Tổng quan
bản nháp của tài liệu | kịch bản | bản thảo | kế hoạch trong đầu | tiền lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui bản nháp của tài liệu | kịch bản | bản thảo | kế hoạch trong đầu | tiền lệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩文、圖畫的草稿。《紅樓夢》第四二回:「叫他照著這圖樣刪補著立了稿子。」 2.寫好的詩文。《紅樓夢》第四八回:「他們聽見咱們起詩社,求我把稿子給他們瞧瞧。」 3.樣子。《紅樓夢》第二九回:「我看見哥兒的這個形容身段,言談舉動,怎麼就同當日國公爺一個稿子。」 4.主意、計畫。如:「這件事該怎麼做,我心裡已經有稿子了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诗文、图画等的草稿:写~;写成的诗文:这篇~是谁写的?;心里的计划;谱➎:心里还没个准~。
Eng
- CC-CEDICT draft of a document|script|manuscript|mental plan|precedent
- Cihui draft of a document; script; manuscript; mental plan; precedent