稿葬

cảo táng

Hán Việt: cảo táng

Tổng quan

cảo táng; chôn bằng chiếu; quấn chiếu chôn。用草蓆裹尸隨便埋葬。

Cấu tạo: 稿 (cảo) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảo táng; chôn bằng chiếu; quấn chiếu chôn。用草蓆裹尸隨便埋葬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用草蓆裹屍隨便埋葬。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「裁買城西數畝地,稿葬而已。」

Eng

  • Cihui 稿葬 ǎozàng v. <wr.> bury hastily