谷头

cốc đầu

Hán Việt: cốc đầu

Tổng quan

CỐC ĐẦU Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Mễ đầu, Khán lương. Người trông nom lương thực trong chùa. Chức vụ này đứng dưới Điển tọa. Theo Quy Sơn Linh Hựu thiền sư ngữ lục, thiền sư Thạch Sương Khánh Chư đã từng nhậm chức Mễ đầu ở Quy Sơn. Bạch Vân Thủ Đoan thiền sư quảng lục ghi: 上堂云。法華収得三般稀奇之寶。尋常可曾拈出。今日麻頭穀頭進發。不免將出奉送二公。乃拈起拄杖。卓三下云。前頭第一不得擘破。 Sư thượng đường bảo: Pháp Hoa thu được ba thứ báu vật ít có, bình…

Cấu tạo: (cốc) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CỐC ĐẦU Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Mễ đầu, Khán lương. Người trông nom lương thực trong chùa. Chức vụ này đứng dưới Điển tọa. Theo Quy Sơn Linh Hựu thiền sư ngữ lục, thiền sư Thạch Sương Khánh Chư đã từng nhậm chức Mễ đầu ở Quy Sơn. Bạch Vân Thủ Đoan thiền sư quảng lục ghi: 上堂云。法華…