穆清

mù qīng mục thanh

Hán Việt: mục thanh · Pinyin: mù qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.太平、清和。三國魏.曹植〈七啟〉:「至聞天下穆清,明君蒞國。」 2.指天。《史記.卷一三○.太史公自序》:「漢興以來,至明天子,獲符瑞,封禪,改正朔,易服色,受命於穆清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指天; 指清和之气; 谓太平祥和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指天。 2.指清和之气。 3.谓太平祥和。

Eng

  • Cihui 穆清 ùqīng n. 1. Heaven 2. peaceful and orderly world/etc.