积余
tích dư
Hán Việt: tích dư
Tổng quan
1. cóp nhặt; dành dụm。長期把剩餘錢財、東西積攢起來。 2. sự dành dụm。積攢起來的剩餘財物。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cóp nhặt; dành dụm。長期把剩餘錢財、東西積攢起來。 2. sự dành dụm。積攢起來的剩餘財物。
Hán Việt: tích dư
1. cóp nhặt; dành dụm。長期把剩餘錢財、東西積攢起來。 2. sự dành dụm。積攢起來的剩餘財物。