積余

tích dư

Hán Việt: tích dư

Tổng quan

cóp nhặt; dành dụm

Cấu tạo: 积 (tích) + 余 (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cóp nhặt; dành dụm。長期把剩餘錢財、東西積攢起來。 2. sự dành dụm。積攢起來的剩餘財物。

Từ liên quan

Gần nghĩa

余下 · 余人 · 余众 · 余像 · 余光 · 余党 · 余兴 · 余切