积
tích
Hán Việt: tích
Tổng quan
tích lũy gom góp lưu trữ (toán) tích (kết quả của phép nhân) (y học cổ truyền) táo bón khó tiêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | zik1 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cieh |
| Baxter-Sagart | [ts]ek |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ek |
| Phản thiết | 則歷切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 積
- Thiều Chửu Chứa góp. Như {tích trữ} [積貯] cất chứa cho nhiều. Chồng chất. Như {tích lũy} [積累] chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn. Tích lâu. Như {tích niên} [積年] đã lâu năm. Cái số nhân được. Như {diện tích} [面積] số đo bề mặt được bao nhiêu. Một âm là {tí}. Chất đống, dành dụm.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 积 (形声。从禾,责声。从禾”,表示与农作物有关。本义堆积谷物) 同本义 积,聚也。--《说文》。按,禾谷之聚曰积。 令野修道委积。--《周礼·大司徒》。注少曰委,多曰积。” 掌邦之委积。--《周礼·遗人》。疏三十里言委,五十里言积。” 故人主积其食,守其用。--《盐铁论·错币》 又如积谷(存积米谷以备灾荒);积居(聚积;囤积);积仓(贮存谷物的粮仓) 累积;堆叠 积土成山,风雨兴焉。(积土成为高山,风雨就能从山里兴起,即指积土成山能使气侯发生变化而兴风作雨。兴,起,产生。焉,于是, 积(積)jī ⒈堆积谷物农收~场。〈引〉堆积,聚集~肥。~少致巨。日~…
Eng
- CC-CEDICT to amass; to accumulate; to store up|(math.) product (the result of multiplication)|(TCM) constipation; indigestion
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】子昔切【集韻】【韻會】【正韻】資息切,𠀤音跡。【說文】聚也。【增韻】累也。堆𤴁也。【易·大有】大車以載,積中不敗也。又【升卦】積小以高大。【詩·周頌】積之栗栗。【禮·月令】仲秋命有司,趣民多積聚。【前漢·食貨志】積貯者,天下之大命也。 又【儀禮·士冠禮】皮弁服素積。【鄭註】積猶辟也,以素爲裳,辟蹙其要中。 又【集韻】則歷切,音績。亦聚也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】子智切【正韻】資四切,𠀤音恣。聚也,儲蓄也。【詩·大雅】乃積乃倉。【周禮·天官·小宰】掌其牢禮委積。【註】委積,謂牢米薪芻給賓客道用也。又【大司徒】令野修道委積。【註】少曰委,多曰積,皆所以給賓客。 又叶恣此切,音子。【詩·周頌】有實其積,萬億及秭。
Thuyết Văn
聚也。 从禾。責聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禾與粟皆得偁積。引伸爲凡聚之偁。淇奧詩叚簀爲積。 則歷切。十六部。
【積】 (tích ⟨tí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 責 (trách) Phiên thiết: Tắc lịch thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tụ (Họp. Như {tụ hội} [聚) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥡯 · 𥢼 · 𮃇 · 积 · 积 · 積 · 积 · 積