積冰

jī bīngtích băng

Hán Việt: tích băng · Pinyin: jī bīng

Tổng quan

băng tích tụ lâu ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指北方。 2.指历久不融的冰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.長年累積未融化的冰。 2.北方。因北方天氣寒冷,冰雪不易融化,故亦稱北方或北方的山為「積冰」。《淮南子.墬形》:「北方曰積冰,曰委羽。」

Cấu tạo: 積 (tích) + 冰 (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tích tụ băng
  • Tần suất từ băng tích tụ lâu ngày
  • Biên soạn ice which has existed for a long time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長年累積未融化的冰。 2.北方。因北方天氣寒冷,冰雪不易融化,故亦稱北方或北方的山為「積冰」。《淮南子.墬形》:「北方曰積冰,曰委羽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指北方。 2.指历久不融的冰。

Eng

  • Cihui ice accretion
  • Tần suất từ n. ice which has existed for a long time

Đức

  • Handedict vereisen (V, Met)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冰丘 · 冰人 · 冰冷 · 冰凍 · 冰涼 · 冰凌 · 冰刀 · 冰原