積年

jī nián tích niên

Hán Việt: tích niên · Pinyin: jī nián

Tổng quan

trong một thời gian dài | qua nhiều năm | cũ | cao tuổi

Cấu tạo: (tích) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong một thời gian dài | qua nhiều năm | cũ | cao tuổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多年。《列子.周穆王》:「而積年之疾,一朝都除。」《紅樓夢》第六五回:「賈璉又將自己積年所有體己一併搬了與二姐收著。又將鳳姐素日之為人行事,枕邊衾內盡情告訴了他。」 2.資格老、有經驗的人。《三寶太監西洋記通俗演義》第九三回:「那老者也是個積年,相見四位,各行一個相見之禮。」《初刻拍案驚奇》卷一:「主人是個積年,看出文若虛不快活的意思來,不好說破,虛勸了他幾杯酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年;累年:~旧案|欠薪~。

Eng

  • CC-CEDICT for a long time|over many years|old|advanced in age
  • Cihui for a long time; over many years; old; advanced in age

ja

  • JMdict (many) years|long-standing (esp. hatred, grudge)|ancient

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

历年