積攢
tích toàn
Hán Việt: tích toàn · Pinyin: jī zǎn
Tổng quan
tiết kiệm dần dần | tích luỹ
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết kiệm dần dần | tích luỹ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一點一滴的累積儲蓄。《初刻拍案驚奇》卷一五:「賴我賢妻熬清守淡,積攢下偌多財物。」也作「積儹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一点儿一点儿地聚集:~肥料|多年省吃俭用,~了一笔钱。
Eng
- CC-CEDICT to save bit by bit|to accumulate
- Cihui to save bit by bit; to accumulate