積案

jī àn tích án

Hán Việt: tích án · Pinyin: jī àn

Tổng quan

vụ án tồn đọng lâu

Cấu tạo: (tích) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụ án tồn đọng lâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.案,長桌。積案指堆滿几案。《隋書.卷六六.李諤傳》:「連篇累牘,不出月露之形;積案盈箱,唯是風雲之狀。」 2.累積沒有處理的案件。如:「積案如山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长期积压而未了结的案件清理~ㄧ~如山。

Eng

  • CC-CEDICT long pending case
  • Cihui long pending case