積欠

jī qiàn tích khiếm

Hán Việt: tích khiếm · Pinyin: jī qiàn

Tổng quan

nợ góp: nợ chồng chất/số hao hụt tích góp lâu ngày

Cấu tạo: (tích) + (khiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nợ góp: nợ chồng chất/số hao hụt tích góp lâu ngày
  • Cihui 1. nợ góp; nợ chồng chất。累次欠下。 還清了積欠的債務。 trả xong món nợ góp rồi. 2. số hao hụt tích góp lâu ngày。積累下的虧欠。 清理積欠。 thanh toán số hao hụt tích góp lâu ngày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 累積虧欠。如:「他還清了積欠已久的債務,如釋重負。」

Eng

  • Cihui 積欠 jīqiàn* v. amass debts | Gōngsī ∼le shíwàn Měiyuán de zhàiwù. The company has amassed debts of ten thousand dollars. ◆n. outstanding debts; arrears