穎脫

dĩnh thoát

Hán Việt: dĩnh thoát

Tổng quan

Cấu tạo: (dĩnh) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu nhọn ló ra, chỉ người tài thì thế nào đời cũng biết đến mà dùng. Cũng như cái dùi nhọn bỏ trong túi thì thế nào mũi dùi cũng ló ra. dĩnh thoát dĩnh thoát ☆Đầu nhọn ló ra, chỉ người tài thì thế nào đời cũng biết đến mà dùng. Cũng như cái dùi nhọn bỏ trong túi thì thế nào mũi dù…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 椎處囊中,尖端必冒脫而出。語出《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「毛遂曰:『臣乃今日請處囊中耳,使遂蚤得處囊中,乃穎脫而出,非特其末見而已。』」後比喻有才能的人遇有機會即可顯露本領。《北齊書.卷三七.魏收傳》:「收本以文才,必望穎脫得知,位既不遂,求修國史。」也作「脫穎」。

Eng

  • Cihui 穎脫 ǐngtuō v. distinguish oneself in performance