穎

yǐngdĩnhNôm nhánh

Hán Việt: dĩnh · Pinyin: yǐng · Nôm: nhánh

Tổng quan

Như chữ dĩnh [穎]

穎悟 · 穎慧 · 穎脫 · 曇穎 · 南谷穎 · 穎俊 · 穎出 · 穎利

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐng
Hán Việtdĩnh
Âm Nômdánh
Quảng Đôngjing2
Mân Namínn
Nhật BảnHOSAKI
Hàn Quốc영
Chú âmㄉㄧˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bông lúa, ngọn lúa. Mũi dao mũi dùi cũng gọi là dĩnh. Ngòi bút. Khác lạ, người hay vật gì hơn cả trong đám, trong loài gọi là dĩnh dị [穎異]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giảnh giảnh tai nghe (vểnh lên) [Eng: to perk up]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dĩnh dĩnh ngộ [Eng: intelligent-looking]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhảnh nhí nhảnh [Eng: joyful, playful]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dính chân dính bùn; dính dáng; dính líu [Eng: legs are sticked with mud; to concern; be involved in]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dánh dánh lúa [Eng: rice tassel]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.禾的尖端。《說文解字.禾部》:「穎,禾末也。」《書經.微子之命》:「唐叔得禾,異畝同穎。」《文選.左思.魏都賦》:「喜穎離合以䔿䔿,醴泉涌流而浩浩。」 2.物體尖銳的末端。《文選.左思.吳都賦》:「鉤爪鋸牙,自成鋒穎。」 3.筆尖。《警世通言.卷九.李謫仙醉草嚇蠻書》:「李白……右手舉起中山兔穎,向五花牋上,手不停揮。」 4.才能出眾的人。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「皆當世秀穎,一時顯器。」 [形] 1.聰明的。如:「聰穎」。 2.新的、特出的。如:「新穎」。

Eng

  • CC-CEDICT head of grain, husk, tip, point, clever, gifted, outstanding
  • JMdict awn
  • JMdict glume

ja

  • JMdict 穎(えい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗穎字。◎按字彙、正字通,頁部穎字外尚有潁穎熲三字。今遵說文穎歸禾部,潁歸水部,熲歸火部。㯋字雖說文所無,今亦攺歸木部。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 穎 · 頴 · 頴 · 𩒠 · 穎 · 署 · 頴 · 颖 · 颕 · 颖 · 穎 · 頴