穡事

sè shìsắc sự

Hán Việt: sắc sự · Pinyin: sè shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.农事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

農事。《書經.湯誓》:「我后不恤我眾,舍我穡事而割正夏。」

Cấu tạo: 穡 (sắc) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 việc nông
  • Biên soạn farming; husbandry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農事。《書經.湯誓》:「我后不恤我眾,舍我穡事而割正夏。」

Eng

  • Cihui 穡事 èshì n. <wr.> farming; husbandry

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事業 · 事主 · 事事 · 事件 · 事體 · 事例 · 事假