sắc

Hán Việt: sắc · Pinyin:

Tổng quan

thu hoạch mùa màng

穡夫 · 穡臣 · 稼穡 · 穡事 · 穡人 · 穡地 · 穡民 · 穡督

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtsắc
Quảng Đôngsik1
Mân Namsik
Nhật BảnTORIIRE
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄜˋ
Hán ngữ Trung cổsrik
Baxter-Sagarts.rək
Hán ngữ Thượng cổs.rək
Phản thiết殺測切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gặt hái. Lận, keo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 成熟可收割的穀物。《晉書.卷五二.阮种傳》:「如農者之殖磽野,旱年之望豐穡。」 [動] 1.收割穀物。《詩經.魏風.伐檀》:「不稼不穡,胡取禾三百廛兮?」 2.耕種。漢.桓寬《鹽鐵論.錯弊》:「古之仕者不穡,田者不漁。」 3.愛惜、節儉。《左傳.昭公元年》:「大國省穡而用之,其何實非命。」

Eng

  • CC-CEDICT gather in harvest

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所力切【集韻】【韻會】殺測切,𠀤音色。【說文】穀可收曰穡。【書·盤庚】若農服田力穡,乃亦有秋。【疏】種之曰稼,斂之曰穡,穡是秋收之名。又【洪範疏】穡,惜也。言聚蓄之可惜也。亦通作嗇。【禮·郊特牲】主先嗇而祭司嗇。【註】先嗇若神農,司嗇后稷是也。 又愛吝也。【左傳·僖二十一年】臧文仲曰:務穡勸分。【註】穡,儉也。【疏】穡是愛惜之義,故爲儉。又【昭元年】穆叔曰:大國省穡而用之。【註】穡,愛也。

Thuyết Văn

穀可收曰穡。 从禾。嗇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛傳曰。斂之曰穡。許不云斂之云可收者、許主謂在野成孰。不言禾言穀者、晐百穀言之。不獨謂禾也。古多叚嗇爲穡。 此舉形聲包會意。所力切。一部。

【穡】(sắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 嗇 (sắc) Phiên thiết: 所力切 → sỡ + lực Nghĩa: 穀 khả (có thể) 收 viết 穡。 từ 禾。嗇 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 穯 · 𥢺 · 𥣱 · 穑 · 穯 · 穑 · 穑