穡夫

sè fū sắc phu

Hán Việt: sắc phu · Pinyin: sè fū

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười làm ruộng — Người thợ gắt. sắc phu sắc phu ☆Người làm ruộng — Người thợ gắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農夫。《書經.大誥》:「天惟喪殷若穡夫,予曷敢不終朕畝。」也稱為「穡人」。

Eng

  • Cihui 穡夫 sèfū n. <wr.> farmer M:²wèi