穢囊

huì náng uế nang

Hán Việt: uế nang · Pinyin: huì náng

Tổng quan

uế nang

Cấu tạo: (uế) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uế nang
  • Cihui ái túi đựng đồ nhơ bẩn. Tiếng nhà Phật chỉ thân xác con người. uế nang uế nang ☆Cái túi đựng đồ nhơ bẩn. Tiếng nhà Phật chỉ thân xác con người. uế nang (từ nhà Phật, chỉ thân xác con người)。佛教認為人的肉身不外是血、肉、痰、大、小便等物,外面包了一層皮的東西,故稱為"穢囊"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教認為人的肉身不外是血、肉、痰、大、小便等物,外面包了一層皮的東西,故稱為「穢囊」。《神僧傳》卷八:「穢囊無吝,施汝一飧。」