穩婆

wěn pó ổn bà

Hán Việt: ổn bà · Pinyin: wěn pó

Tổng quan

bà đỡ (thuật ngữ cũ)

Cấu tạo: (ổn) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà đỡ (thuật ngữ cũ)
  • Cihui ổn bà ổn bà ☆Người đàn bà đỡ đẻ. Bà mụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時以幫助產婦分娩為業的婦女。也稱為「接生婆」。 2.舊時專驗女屍的女仵作。見《六部成語註解.刑部》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时以接生为业的妇女; 旧时称为宫廷或官府服役的收生婆; 旧时宫廷或官府检验女身的女役。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时以接生为业的妇女。 2.旧时称为宫廷或官府服役的收生婆。 3.旧时宫廷或官府检验女身的女役。

Eng

  • CC-CEDICT midwife (old term)
  • Cihui midwife (old term)