穩婆

wěn póổn bà

Hán Việt: ổn bà · Pinyin: wěn pó

Tổng quan

bà đỡ; bà mụ; bà tắm (thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时以接生为业的妇女。 2.旧时称为宫廷或官府服役的收生婆。 3.旧时宫廷或官府检验女身的女役。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊時以幫助產婦分娩為業的婦女。也稱為「接生婆」。 2.舊時專驗女屍的女仵作。見《六部成語註解.刑部》。

Cấu tạo: 穩 (ổn) + 婆 (bà)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. midwife 2. female coroner charged with examining the corpse of a murdered female

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時以幫助產婦分娩為業的婦女。也稱為「接生婆」。 2.舊時專驗女屍的女仵作。見《六部成語註解.刑部》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时以接生为业的妇女。 2.旧时称为宫廷或官府服役的收生婆。 3.旧时宫廷或官府检验女身的女役。

Eng

  • Cihui midwife (old term)

other

  • Nguồn khác Người đàn bà đỡ đẻ. Bà mụ

Từ liên quan

Gần nghĩa

婆󱶥 · 婆利 · 婆南 · 婆叉 · 婆吒 · 婆哆 · 婆啝 · 婆城