穩情
ổn tình
Hán Việt: ổn tình · Pinyin: wěn qíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 定可、準可。元.鄭光祖《伊尹耕莘》第三折:「憑著這兩隻手掌扶王業,穩情著百二山河壯帝基,四海傳檄。」元.陳以仁《存孝打虎》第一折:「他每都忙挾策,上壇臺,將軍你穩情掛勢劍金牌。」也作「穩情取」、「穩取」。
Hán Việt: ổn tình · Pinyin: wěn qíng