穩拍拍

wěn pāi pāi ổn phách phách

Hán Việt: ổn phách phách · Pinyin: wěn pāi pāi

Tổng quan

Cấu tạo: (ổn) + (phách) + (phách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安安穩穩的樣子。元.無名氏《賺蒯通》第四折:「只不如守著農莊,倒也穩拍拍常為田舍郎。」也作「穩丕丕」。