穫薪 hoạch tân Hán Việt: hoạch tân Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.砍下的柴薪。《诗.小雅.大东》﹕"有洌氿泉﹐无浸获薪。"毛传﹕"获﹐艾(刈)也。"一说为落木之薪。郑玄笺﹕"获﹐落木名也。" Cấu tạo: 获 (hoạch) + 薪 (tân)Hán Việthoạch tânCấu tạo获 + 薪 · hoạch + tân nghĩa thành phần: hoạch + tân Từ liên quan Gần nghĩa获准 · 获刑 · 获利 · 获取 · 获嘉 · 获奖 · 获得 · 获悉