穴位

xué wèihuyệt vị

Hán Việt: huyệt vị · Pinyin: xué wèi

Tổng quan

huyệt vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

人体脏腑经络气血输注出入之处。可反映各脏腑经络生理、病理变化,也可接受针灸、按摩或注入药物等刺激,以达到治疗目的。分经穴和经外奇穴两大类。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人體經脈會聚的部位。多為密集的神經末稍或粗神經經過的地方。

Cấu tạo: 穴 (huyệt) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyệt châm cứu
  • Cihui vị trí mộ
  • Tần suất từ mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao), dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, (địa lý,địa chất) mũi đất, (quân sự) đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace), (số nhiều) chân ngựa, chấm, dấu chấm, điểm, (vật lý), (toán học) diểm, (thể dục,thể thao) điểm, điểm, vấn đề, mặt, điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...), sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ), (hàng hải) quăng dây buộc mép…
  • Biên soạn 穴位 xuéwèi n. <Ch. med.> acupuncture point; acupoint

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體經脈會聚的部位。多為密集的神經末稍或粗神經經過的地方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人体脏腑经络气血输注出入之处。可反映各脏腑经络生理、病理变化,也可接受针灸、按摩或注入药物等刺激,以达到治疗目的。分经穴和经外奇穴两大类。

Eng

  • Cihui acupuncture point; location of a grave
  • Tần suất từ 穴位 xuéwèi n. <Ch. med.> acupuncture point; acupoint

Đức

  • Handedict Akupunkturpunkt (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子