穴位
huyệt vị
Hán Việt: huyệt vị · Pinyin: xué wèi
Tổng quan
huyệt châm cứu | vị trí mộ
Nghĩa
Việt
- Cihui huyệt châm cứu | vị trí mộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人體經脈會聚的部位。多為密集的神經末稍或粗神經經過的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人体脏腑经络气血输注出入之处。可反映各脏腑经络生理、病理变化,也可接受针灸、按摩或注入药物等刺激,以达到治疗目的。分经穴和经外奇穴两大类。
Eng
- CC-CEDICT acupuncture point|location of a grave
- Cihui acupuncture point; location of a grave