穴居
huyệt cư
Hán Việt: huyệt cư · Pinyin: xué jū
Tổng quan
ăn lông ở lỗ; ăn hang ở hốc; ở hang
1.营窟而居。
鑿穴而居。《易經.繫辭下》:「上古穴居而野處,後世聖人易之以宮室。」也作「穴處」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ở hang, sống trong hang, chỉ thời tối cổ, ăn lông ở lỗ. Cũng nói là Huyệt cư dã xử.; hang, sống trong hang, chỉ thời tối cổ, ăn lông ở lỗ. Cũng nói là Huyệt cư dã xử.; sống trong hang , (động vật) có thói quen đào hang; ăn lông ở lỗ; ăn hang ở hốc; ở hang; ăn hang ở hốc; ở hang
- Biên soạn 穴居 uéjū v. live in caves
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鑿穴而居。《易經.繫辭下》:「上古穴居而野處,後世聖人易之以宮室。」也作「穴處」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.营窟而居。
Eng
- JMdict cave dwelling
- JMdict troglodytism
- Cihui to live in a cave; (of animals) to be of burrowing habit
- Tần suất từ 穴居 uéjū v. live in caves
ja
- JMdict 穴居(けっきょ)
other
- Nguồn khác Ở hang, sống trong hang, chỉ thời tối cổ, ăn lông ở lỗ. Cũng nói là Huyệt cư dã xử