穴居
huyệt cư
Hán Việt: huyệt cư · Pinyin: xué jū
Tổng quan
sống trong hang | (động vật) có thói quen đào hang hang, sống trong hang, chỉ thời tối cổ, ăn lông ở lỗ. Cũng nói là Huyệt cư dã xử. huyệt cư huyệt cư ☆Ở hang, sống trong hang, chỉ thời tối cổ, ăn lông ở lỗ. Cũng nói là Huyệt cư dã xử.
Nghĩa
Việt
- Cihui sống trong hang | (động vật) có thói quen đào hang hang, sống trong hang, chỉ thời tối cổ, ăn lông ở lỗ. Cũng nói là Huyệt cư dã xử. huyệt cư huyệt cư ☆Ở hang, sống trong hang, chỉ thời tối cổ, ăn lông ở lỗ. Cũng nói là Huyệt cư dã xử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鑿穴而居。《易經.繫辭下》:「上古穴居而野處,後世聖人易之以宮室。」也作「穴處」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 营窟而居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.营窟而居。
Eng
- CC-CEDICT to live in a cave|(of animals) to be of burrowing habit
- Cihui to live in a cave; (of animals) to be of burrowing habit
ja
- JMdict cave dwelling|troglodytism