穴施

huyệt thi

Hán Việt: huyệt thi

Tổng quan

THI, THÍ bón phân (phân bón rãnh hoặc bón gốc cây, một cách bón phân trong nông nghiệp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

農業用語。一種施肥的方法。種植前在預定的行距或株距挖洞施肥; 生長時,則在植物根旁挖洞施加追肥。根菜類作物多用此法。

Cấu tạo: 穴 (huyệt) + 施 (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bón phân (phân bón rãnh hoặc bón gốc cây, một cách bón phân trong nông nghiệp)。施肥的一種方法。施基肥時,按預定的行距和株距挖穴,放入肥料,施追肥時,在離作物的根兩三寸的地方挖一個小坑,把肥料施在裡面。 也叫點施。
  • Tần suất từ THI, THÍ bón phân (phân bón rãnh hoặc bón gốc cây, một cách bón phân trong nông nghiệp); bón phân
  • Biên soạn 穴施 uéshī a.t. apply manure in small holes near the plants

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農業用語。一種施肥的方法。種植前在預定的行距或株距挖洞施肥; 生長時,則在植物根旁挖洞施加追肥。根菜類作物多用此法。

Eng

  • Cihui 穴施 uéshī a.t. apply manure in small holes near the plants
  • Tần suất từ 穴施 uéshī a.t. apply manure in small holes near the plants

Từ liên quan

Gần nghĩa

施与 · 施为 · 施主 · 施乐 · 施予 · 施事 · 施以 · 施僧